Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiền, tiễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiền, tiễn:
Biến thể phồn thể: 錢;
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4;
钱 tiền, tiễn
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (gdhn)
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4;
钱 tiền, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 钱
Giản thể của chữ 錢.tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (gdhn)
Nghĩa của 钱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錢)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TIỀN
1. tiền; đồng tiền。铜钱。
一个钱。
một đồng tiền.
钱串儿。
một chuỗi tiền.
2. tiền tệ。货币。
银钱。
tiền bạc.
一块钱。
một đồng tiền.
3. khoản; khoản tiền; phần。款子。
一笔钱。
một khoản tiền.
饭钱。
tiền cơm.
车钱。
tiền xe.
买书的钱。
tiền mua sách.
4. tiền tài; tiền bạc; tiền của。钱财。
旧社会地主有钱有势,勾结官府,欺压农民。
xã hội xưa, địa chủ có thế lực về tiền bạc, cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.
5. giống tiền; những vật có hình dạng giống đồng tiền。(钱儿)形状像铜钱的东西。
纸钱。
tiền mã; tiền âm phủ.
榆钱儿。
quả (cây) du.
6. họ tiền。(Qián)姓。
7. chỉ (đơn vị trọng lượng, mười chỉ là một lượng)。重量单位。十厘等于一钱,十钱等于一两。
Từ ghép:
钱币 ; 钱财 ; 钱钞 ; 钱串子 ; 钱谷 ; 钱粮 ; 钱龙 ; 钱票 ; 钱儿癣 ; 钱庄
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TIỀN
1. tiền; đồng tiền。铜钱。
一个钱。
một đồng tiền.
钱串儿。
một chuỗi tiền.
2. tiền tệ。货币。
银钱。
tiền bạc.
一块钱。
một đồng tiền.
3. khoản; khoản tiền; phần。款子。
一笔钱。
một khoản tiền.
饭钱。
tiền cơm.
车钱。
tiền xe.
买书的钱。
tiền mua sách.
4. tiền tài; tiền bạc; tiền của。钱财。
旧社会地主有钱有势,勾结官府,欺压农民。
xã hội xưa, địa chủ có thế lực về tiền bạc, cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.
5. giống tiền; những vật có hình dạng giống đồng tiền。(钱儿)形状像铜钱的东西。
纸钱。
tiền mã; tiền âm phủ.
榆钱儿。
quả (cây) du.
6. họ tiền。(Qián)姓。
7. chỉ (đơn vị trọng lượng, mười chỉ là một lượng)。重量单位。十厘等于一钱,十钱等于一两。
Từ ghép:
钱币 ; 钱财 ; 钱钞 ; 钱串子 ; 钱谷 ; 钱粮 ; 钱龙 ; 钱票 ; 钱儿癣 ; 钱庄
Chữ gần giống với 钱:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钱
錢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钱;
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4 zin2
1. [不名一錢] bất danh nhất tiền 2. [本錢] bổn tiền 3. [賠錢貨] bồi tiền hóa 4. [工錢] công tiền 5. [紙錢] chỉ tiền 6. [傭錢] dung tiền 7. [學課錢] học khóa tiền 8. [儭錢] sấn tiền;
錢 tiền, tiễn
◎Như: duyên tiền 鉛錢 tiền kẽm, ngân tiền 銀錢 đồng tiền đúc bằng bạc.
(Danh) Tiền tài nói chung.
◎Như: trị tiền 值錢 đáng tiền, hữu tiền hữu thế 有錢有勢 có tiền bạc có thế lực.
(Danh) Phí tổn, khoản tiêu dùng.
◎Như: xa tiền 車錢 tiền xe, phạn tiền 飯錢 tiền cơm.
(Danh) Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
(Danh) Họ Tiền.
(Tính) Dùng để đựng tiền.
◎Như: tiền bao 錢包 bao đựng tiền, tiền quỹ 錢櫃 tủ cất giữ tiền, tiền đồng 錢筒 ống đựng tiền.Một âm là tiễn.
(Danh) Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (vhn)
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4 zin2
1. [不名一錢] bất danh nhất tiền 2. [本錢] bổn tiền 3. [賠錢貨] bồi tiền hóa 4. [工錢] công tiền 5. [紙錢] chỉ tiền 6. [傭錢] dung tiền 7. [學課錢] học khóa tiền 8. [儭錢] sấn tiền;
錢 tiền, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 錢
(Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền.◎Như: duyên tiền 鉛錢 tiền kẽm, ngân tiền 銀錢 đồng tiền đúc bằng bạc.
(Danh) Tiền tài nói chung.
◎Như: trị tiền 值錢 đáng tiền, hữu tiền hữu thế 有錢有勢 có tiền bạc có thế lực.
(Danh) Phí tổn, khoản tiêu dùng.
◎Như: xa tiền 車錢 tiền xe, phạn tiền 飯錢 tiền cơm.
(Danh) Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
(Danh) Họ Tiền.
(Tính) Dùng để đựng tiền.
◎Như: tiền bao 錢包 bao đựng tiền, tiền quỹ 錢櫃 tủ cất giữ tiền, tiền đồng 錢筒 ống đựng tiền.Một âm là tiễn.
(Danh) Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (vhn)
Chữ gần giống với 錢:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễn
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiễn | 湔: | xem tiên |
| tiễn | 溅: | tiễn (tung toé) |
| tiễn | 濺: | tiễn (tung toé) |
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tiễn | 𦑦: | tiễn (cái kéo; cắt) |
| tiễn | 翦: | tiễn (cái kéo; cắt) |
| tiễn | 謭: | tiễn (nông nổi, hẹp hòi) |
| tiễn | 譾: | tiễn (nông nổi, hẹp hòi) |
| tiễn | 践: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |
| tiễn | 踐: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |
| tiễn | : | tiễn biệt, tiễn đưa |
| tiễn | 饯: | tiễn biệt, tiễn đưa |
| tiễn | 餞: | tiễn biệt, tiễn đưa |

Tìm hình ảnh cho: tiền, tiễn Tìm thêm nội dung cho: tiền, tiễn
